Quạt hút công nghiệp 800×800 cho lưu lượng 18.000 – 24.300 m³/h, tùy mã bạn chọn, chứ không phải một con số cố định. Công suất motor ở cỡ này nằm trong khoảng 348 – 450 W, giá hàng tiêu chuẩn khoảng 2,45 – 4,1 triệu đồng mỗi chiếc.
Dải lưu lượng ấy là chỗ hay gây rối. Tra “quạt 800×800 lưu lượng bao nhiêu” trên Google, bạn sẽ nhận về 20.000, rồi 22.000, rồi 23.000, rồi 25.000, rồi 28.000 m³/h. Mỗi trang một số, và không trang nào sai hoàn toàn: họ đang nói về những mã khác nhau mà chỉ công bố đúng mã của mình.
Bài này đưa bảng nhiều mã cùng một cỡ, kèm phần cỡ 850 mà hầu hết trang bỏ qua, để bạn gạch bớt lựa chọn trước khi gọi hỏi. Toàn bộ số lấy từ hệ thống sản phẩm quạt thông gió vuông đang bán.
Tóm tắt nhanh
– Ở đúng cỡ 800×800, dải thật là 18.000 – 24.300 m³/h với motor 348 – 450 W. Chênh lệch giữa mã mạnh nhất và yếu nhất là 6.300 m³/h, tương đương 35%.
– Nhóm mã dùng motor 370 W truyền động trực tiếp cùng cho 22.000 m³/h, giá chỉ chênh nhau 250.000đ.
– Cỡ 800 có cả bản 1 pha và bản 3 pha, nhưng số pha đi kèm từng mã chứ không phải một tùy chọn rời.
– Ô chờ 850 vẫn có hàng: dải 23.000 – 27.000 m³/h, và các mã ở cỡ này thuộc dòng composite hoặc dòng dạng loa, không phải bản to hơn của cùng dòng.
– Bước từ cỡ 700 lên 800 không cùng tỷ lệ với bước từ 800 lên 900. Xem mục so cỡ kề bên trước khi quyết.
Quạt hút công nghiệp 800×800 có những mã nào
Khác quạt thông gió tròn vốn có thân dạng ống và chỉ lưới bảo vệ mặt trước, dòng vuông ở cỡ này lắp xuyên tường gạch hoặc vách tôn và có cửa chớp tự đóng khi quạt nghỉ. Đổi lại nó không đấu được vào tuyến ống gió.
Dải lưu lượng và dải công suất ở đúng cỡ 800
Ở đúng cỡ 800×800, hàng đang bán trải từ 18.000 đến 24.300 m³/h. Motor nằm trong khoảng 348 – 450 W, tức chênh lệch công suất giữa hai đầu dải khoảng 30%, còn chênh lệch lưu lượng lên tới 35%.
Mã ăn nhiều điện nhất ở cỡ này cũng là mã cho gió nhiều nhất: 450 W cho 24.300 m³/h. Nhưng chiều ngược lại không đúng. Mã ăn ít điện nhất chạy 348 W và cho 19.200 m³/h, vẫn nhiều hơn mã 370 W chỉ cho 18.000 m³/h.
Bảng mã, lưu lượng và giá
| Mã sản phẩm | Công suất (W) | Lưu lượng (m³/h) | Điện áp | Bảo hành | Giá tham khảo (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| KVF-3076 | 450 | 24.300 | 1 pha 220V | 24 tháng | 4.100.000 |
| KVF-3076 | 348 | 19.200 | 3 pha 380V | 24 tháng | 4.100.000 |
| DYV-800IN | 370 | 22.000 | Chưa ghi | 12 tháng | 2.500.000 |
| Daisy-800 | 370 | 22.000 | Chưa ghi | 12 tháng | 2.450.000 |
| LF800 | 370 | 22.000 | 3 pha 380V | 12 tháng | 2.700.000 |
| SHRV-800 | 370 | 22.000 | Chưa ghi | 12 tháng | 2.600.000 |
| AFK800 | 370 | 18.000 | 220V/380V | 12 tháng | 3.650.000 |
Giá trong bảng là giá tham khảo cho hàng tiêu chuẩn, chưa gồm VAT, vận chuyển và lắp đặt. Thông số lấy từ hệ thống sản phẩm đang bán.
Các mã ở giữa bảng dùng cùng motor 370 W và cùng công bố 22.000 m³/h. Chúng khác nhau ở nhánh vỏ và ở việc có cửa chớp hay không, còn chọn nhánh nào thì tùy môi trường lắp đặt.
Riêng AFK800 nằm ở nhánh truyền động gián tiếp qua dây đai, motor đặt ngoài dòng khí. Ở cùng mức 370 W, mã này cho 18.000 m³/h trong khi các mã truyền động trực tiếp cho 22.000. Đây là chênh lệch đo được giữa hai nhánh ở đúng cỡ 800, không phải một tỷ lệ áp cho mọi cỡ.
Chưa chắc xưởng mình cần bao nhiêu m³/h mỗi điểm hút? Gửi diện tích và chiều cao trần qua Zalo 0902.261.070, kỹ sư tính lưu lượng miễn phí trong 15 phút.
Quạt thông gió công nghiệp 800×800 dùng 1 pha hay 3 pha
Ở đúng cỡ 800 hiện có bản nào
Cỡ 800 có đủ cả hai, nhưng số pha gắn cứng vào từng mã: có mã chỉ ra bản 3 pha, có mã nhận cả 220V lẫn 380V, và có mã bán song song hai bản. Bạn chọn mã theo lưu lượng cần, rồi nhận số pha đi kèm mã đó.
Cùng một mã, bản 3 pha không cho gió nhiều hơn bản 1 pha
Điều này đúng với cặp số dưới đây, không phải với mọi dòng quạt.
Mã KVF-3076 bán song song hai bản. Bản 1 pha dùng motor 450 W và cho 24.300 m³/h. Bản 3 pha dùng motor 348 W và cho 19.200 m³/h. Hai bản cùng giá 4.100.000đ.
Cách viết phổ biến trên thị trường là “1 pha cho không gian nhỏ, 3 pha cho nhà xưởng lớn”, nghe như 3 pha mạnh hơn. Với đúng mã này thì ngược lại. Lưu lượng do thiết kế motor và tốc độ cánh quyết định, còn số pha là chuyện nguồn điện xưởng bạn đang có.
Chọn 1 pha hay 3 pha là một câu hỏi riêng, phụ thuộc hệ điện sẵn có và số thiết bị bạn định đấu. Phần đó nằm ở trang quạt hút công nghiệp.
Ô chờ 850 thì có mã nào vừa
Nếu ô chờ tường của bạn là 850 chứ không phải 800, đừng kết luận là không có hàng. Đây là chỗ hầu hết trang tra cứu bỏ qua: họ liệt kê 700, 800, 900 rồi dừng, nên người có ô chờ 850 tra “800” xong thấy không khớp và bỏ cuộc.
| Mã sản phẩm | Công suất (W) | Lưu lượng (m³/h) | Nhánh | Giá tham khảo (đ) |
|---|---|---|---|---|
| CPS 850 | 370 | 23.000 | Composite | 3.400.000 |
| DFC-85 | 450 | 25.000 | Composite | 4.900.000 |
| 85A | 370 | 27.000 | Dạng loa | 6.200.000 |
Ở cỡ 850, dải thật là 23.000 – 27.000 m³/h, cao hơn đầu trên của cỡ 800 khoảng 2.700 m³/h. Khác biệt lớn hơn nằm ở dòng sản phẩm: các mã ở cỡ này thuộc dòng vỏ composite hoặc dòng dạng loa (miệng loe), không phải bản nới rộng của dòng 800.
Cỡ 850 là một họ sản phẩm riêng. Chọn nhánh vật liệu nào cho môi trường nào là nội dung của trang quạt thông gió vuông.
Về phần khoét ô chờ, cỡ miệng quạt và cỡ lỗ tường không bằng nhau. Con số chừa thêm nằm ở bài kích thước quạt hút công nghiệp.
Quạt thông gió 800×800 so với cỡ 700 và cỡ 900
Cỡ 700 trải 8.000 – 19.000 m³/h với motor 250 – 800 W, giá khoảng 1,63 – 4,48 triệu. Cỡ 900 trải 22.000 – 28.000 m³/h với motor 370 – 550 W, giá khoảng 2,91 – 6,2 triệu.
Ba dải này gối lên nhau: cỡ 700 và cỡ 800 chung khoảng 18.000 – 19.000 m³/h, cỡ 800 và cỡ 900 chung khoảng 22.000 – 24.300 m³/h. So dải với dải nên không tách được cỡ nào ra. Cách so sạch hơn là lấy ba mã cùng một dòng, để loại biến số thương hiệu và biến số thiết kế cánh.
| Mã | Cỡ | Công suất (W) | Lưu lượng (m³/h) |
|---|---|---|---|
| LF700 | 700×700 | 250 | 19.000 |
| LF800 | 800×800 | 370 | 22.000 |
| LF900 | 900×900 | 370 | 28.000 |
Bậc thang này không đều. Từ 700 lên 800, motor tăng 120 W để đổi lấy thêm 3.000 m³/h. Từ 800 lên 900, motor giữ nguyên 370 W mà lưu lượng thêm 6.000 m³/h.
Nếu bạn đang phân vân giữa ba cỡ và tường cho phép khoét rộng hơn, cỡ 900 đáng xem trước khi chốt cỡ 800. Ngược lại, nếu ô chờ đã cố định ở 700 thì bảng mã đầy đủ nằm ở bài quạt hút công nghiệp 700×700, còn dải khổ lớn hơn ở bài quạt hút công nghiệp 900×900.
Khi nào cỡ 800 không phải lựa chọn đúng
Có ba trường hợp bạn nên dừng lại và xem cỡ khác.
Ô chờ có sẵn nhỏ hơn 800 và không khoét lại được: tường chịu lực, vách đã đi đường điện hoặc đường ống sát mép lỗ thì việc mở rộng ô chờ tốn hơn phần lưu lượng bạn được thêm. Khi đó chọn theo cỡ ô chờ đang có, bảng mã cỡ 700 và các cỡ lẻ quanh nó nằm ở bài 700×700 nhắc bên dưới.
Cần trên 24.300 m³/h ở một điểm hút: đó là đầu trần của cỡ 800. Vượt mức này thì hoặc lên cỡ lớn hơn, hoặc chia thành nhiều điểm hút. Muốn biết mình có vượt ngưỡng đó không thì phải có tổng lưu lượng trước, và cách tính nằm ở bài cách tính lưu lượng gió cho nhà xưởng.
Ô chờ là 850: như mục trên, cỡ này có hàng riêng. Quạt 800 chỉ lắp được vào ô rộng hơn khi có khung phụ bịt kín phần hở, không chèn tạm cho qua; ô 850 đã có mã đúng cỡ thì tra cỡ đó trước.
Đã chốt được cỡ và số lượng thì báo sang để nhận giá: từ 2 chiếc trở lên đã có mức chiết khấu riêng. Nhắn Zalo 0902.261.070 kèm cỡ ô chờ thực tế, chúng tôi gửi lại phương án và báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Quạt hút công nghiệp 800×800 có lưu lượng bao nhiêu?
Từ 18.000 đến 24.300 m³/h, tùy mã. Con số phụ thuộc motor (348 – 450 W ở cỡ này) và kiểu truyền động. Dòng truyền động trực tiếp phổ biến nhất cho 22.000 m³/h, dòng truyền động gián tiếp qua dây đai cho 18.000 m³/h ở cùng mức công suất.
Quạt hút công nghiệp 800×800 dùng điện 1 pha hay 3 pha?
Cỡ này có cả hai. Nhưng số pha gắn với từng mã: có mã chỉ ra bản 3 pha 380V, có mã nhận cả 220V lẫn 380V, có mã bán song song hai bản. Bạn chọn mã theo lưu lượng cần rồi kiểm số pha của mã đó có khớp hệ điện xưởng không.
Khoét lỗ tường cho quạt 800×800 kích thước bao nhiêu?
Lỗ tường phải rộng hơn khung quạt để còn chỗ căn chỉnh và chèn chống thấm, nên không khoét đúng 800×800. Con số chừa thêm và cách xử lý mép lỗ nằm ở bài kích thước quạt hút công nghiệp.
Quạt 800×800 giá bao nhiêu một chiếc?
Khoảng 2,45 – 4,1 triệu đồng cho hàng tiêu chuẩn ở đúng cỡ 800, chưa gồm VAT, vận chuyển và lắp đặt. Mức giá thay đổi theo nhánh vỏ, có cửa chớp hay không, kiểu truyền động và thời hạn bảo hành của từng dòng (12 hoặc 24 tháng). Gửi số lượng và cỡ ô chờ thực tế để nhận báo giá đúng cho trường hợp của bạn.